BẢNG TRA HỆ SỐ DỰ TOÁN ONLINE

Click chọn Phiên bản 2016


 

- Chi phi xay dung truoc thue (dong) GXD
- Chi phi mua thiet bi tr . thue (dong) GTB
- Tong muc dau tu cong trinh (dong) TMDT
 

 Quy tắc nhập số VD - Một triệu năm trăm nghìn đồng : 1500000 hoặc 1.500.000


Trực tiếp phí khác %
Chi phí chung (Trên Chi phí) %
Thu nhập chịu thuế tính trước %


ĐM Chi phí QL - TV & CPK KH %   Giá trị chi phí
Chi phí QLDA GQL  
Chi phí quản lý dự án GTT *  
Chi phí TV ĐTXD GTV  
01. Chi phí lập dự án đầu tư GTT * *1.1
02. Chi phí lập BCKT - KT GTT * *1.1
03. Chi phí thiết kế kỹ thuật GTT * *1.1
04. Chi phí thiết kế BVTC GTT * *1.1
05. C.Phí G.sát đánh giá Đ.Tư GQL *
06. C.Phí T.tra tính khả thi DA GTT * *1.1
07. C.Phí T.tra TKKT / BVTC GTT * *1.1
08. C.Phí TT TKBVTC (3 buoc) TV7 *
09. C.Phí thẩm tra dự toán GXD * *1.1
10. C.Phí lập HSMT TCXD GXD * *1.1
11. Chi Phí lập HSMT MSTB GTB * *1.1
12. Chi phí giám sát TCXD GXD * *1.1
13. Chi phí giám sát LĐTB GTB * *1.1
14. Chi Phí C.N P.Hợp CLCT TVGS  
Chi phí khác GK  
01. Chi phí T.tra P.duyệt QT TMDT  
02. Chi phí kiểm toán vốn TMDT *1.1
03. LP thẩm định DA / BCKT TMDT  
04. Chi phí Th.định KQĐT - XL GXD *  
05. Chi phí Th.định KQĐT - TB GTB *  


Ghi chú:
- GTT : Chi phí XL & mua T.B trước thuế, TVGS : Chi phí giám sát XL & TB ;
- Công trình nâng cấp, cải tạo CP lập DA/BCKTKT - TKBVTC nhân K = 1.20 ;
- Chi phí thiết bị > 50% Giá trị dự toán: CP thẩm tra dự toán nhân thêm 1.3 ;
  Định mực chi phí thẩm tra phê duyệt & kiểm toán lấy tối đa 70% quy định
- Công trình san lấp: CP lập DA/BCKTKT - TKBVTC, Thẩm tra TK & Dự toán
  lấy bằng 40% giá trị định mức CT Giao Thông Cấp IV ;
- Các chi phí tính trên đã xét đến giá trị tối thiểu , tối đa theo qui định


Căn cứ lập : NĐ số 63 / 2014 / NĐCP - TT số 176 / 2011 / TT - BTC - TT số 19 / 2011 / TT - BTC - TT số   04 / 2010 / TT - BXD - QĐ số 957 / QĐ - BXD ( Cập nhật 01 / 2015 )